Từ: 爱惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[àixī] yêu quý; quý; trọng; yêu dấu; yêu thương; quý trọng; trân trọng。因重视而不糟蹋。
爱惜时间。
quý thời gian.
爱惜国家财物。
quý trọng tài sản quốc gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
爱惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱惜 Tìm thêm nội dung cho: 爱惜