Từ: 已经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 已经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 已经 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ·jing]
đã; rồi。表示事情完成或时间过去。
任务已经完成。
nhiệm vụ đã hoàn thành
他们已经来了。
họ đã đến rồi.
天已经黑了,他们还没有收工。
trời đã tối rồi mà họ vẫn chưa nghỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
已经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 已经 Tìm thêm nội dung cho: 已经