Từ: 校阅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校阅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校阅 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoyuè] xét duyệt; duyệt lại (theo bản chính)。审阅校订(书刊内容)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅

duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt
校阅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校阅 Tìm thêm nội dung cho: 校阅