Từ: 华沙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华沙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华沙 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáshā] Vác-xô-vi; Vác-xa-va; Warsaw (thủ đô Ba Lan)。波兰首都,位于该国中西部,维斯杜拉河畔。建于13世纪,1596年该城取代克拉科夫而成为波兰首都。作为一个独立王国,华沙于1815-1917年处于俄国统治之下,1918年 又成为波兰首都。该城大部分犹太居民都于二战中德军占领期间被处死。1945年之后,华沙得到重建,现 在为一主要文化商业和工业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà
华沙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华沙 Tìm thêm nội dung cho: 华沙