Từ: ỉa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ỉa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ỉa

Nghĩa ỉa trong tiếng Việt:

["- đgt Bài tiết phân qua hậu môn (tục): Phạt những kẻ ỉa bậy."]

Dịch ỉa sang tiếng Trung hiện đại:

大便 《拉屎。》

不消; 不屑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ỉa

ỉa:đi ỉa; ỉa vào
ỉa: 
ỉa𥺿:đi ỉa; ỉa vào
ỉa𦟑:đi ỉa; ỉa vào
ỉa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ỉa Tìm thêm nội dung cho: ỉa