Từ: 年年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年年:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 年 • 年

Nghĩa của 年年 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánnián] hằng năm; mỗi năm。(年年儿)每年。
年年丰收。
hằng năm được mùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Gới ý 15 câu đối có chữ 年年:

青松增壽年年壽,丹桂飄香戶戶香

Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương

Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

年年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年年 Tìm thêm nội dung cho: 年年