Từ: 民气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民气 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngqì] ý chí của dân; tinh thần của dân。人民对关系国家、民族安危存亡的重大局势所表现的意志。
民气旺盛。
ý chí người dân dâng cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
民气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民气 Tìm thêm nội dung cho: 民气