Cao su chống va đập cửa

Từ: 民负 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民负:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民负 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínfù] gánh nặng của dân chúng。人民的负担。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc
民负 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民负 Tìm thêm nội dung cho: 民负