Từ: 督工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 督 • 工

Nghĩa của 督工 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūgōng] đốc công。监工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc督:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
督工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 督工 Tìm thêm nội dung cho: 督工