Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 气压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气压 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyā] khí áp; hơi ép。物体所受大气的压力。距离海面越高,气压越小,如高空或高山上的气压就比平地的气压小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
气压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气压 Tìm thêm nội dung cho: 气压