Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荃, chiết tự chữ THUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荃:
荃
Pinyin: quan2, chuo4;
Việt bính: cyun4;
荃 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 荃
(Danh) Cỏ thơm.§ Tức xương bồ 昌蒲.
(Danh) Cái nơm.
§ Thông thuyên 筌.
(Danh) Vải mịn nhỏ.
thuyên, như "thuyên (nơm chụp cá)" (gdhn)
Nghĩa của 荃 trong tiếng Trung hiện đại:
[quán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: THUYÊN
cỏ thuyên (loài cỏ thơm nói trong sách cổ)。古书上说的一种香草。
Số nét: 12
Hán Việt: THUYÊN
cỏ thuyên (loài cỏ thơm nói trong sách cổ)。古书上说的一种香草。
Chữ gần giống với 荃:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荃
| thuyên | 荃: | thuyên (nơm chụp cá) |

Tìm hình ảnh cho: 荃 Tìm thêm nội dung cho: 荃
