Chữ 猋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猋, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猋:

猋 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猋

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 犬 犬 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

猋 cấu thành từ 3 chữ: 犬, 犬, 犬
  • chó, khuyển
  • chó, khuyển
  • chó, khuyển
  • tiêu [tiêu]

    U+730B, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 猋

    (Tính) Dạng chó chạy nhanh.

    (Phó)
    Nhanh chóng.
    ◇Tục Hán Thư
    : Tịnh lực tiêu phát, hào hô thanh động thiên địa , (Thiên văn chí thượng ) Toàn lực tiến công mau lẹ, tiếng gào thét rúng động trời đất.

    (Danh)
    Gió mạnh dữ. Cũng như tiêu .
    ◇Lễ Kí : Tiêu phong bạo vũ tổng chí, lê dửu bồng hao tịnh hưng , (Nguyệt lệnh ) Gió bão mưa mạnh cùng đến, cỏ lê, vực, bồng, hao đồng loạt mọc um tùm.

    Nghĩa của 猋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biāo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIÊU
    1. nhanh chóng; nhanh。 迅速。
    2. bão tố。同"飙" 。

    Chữ gần giống với 猋:

    ,

    Dị thể chữ 猋

    , ,

    Chữ gần giống 猋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猋 Tự hình chữ 猋 Tự hình chữ 猋 Tự hình chữ 猋

    猋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猋 Tìm thêm nội dung cho: 猋