Từ: 气呼呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气呼呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气呼呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìhūhū] thở phì phì; thở hồng hộc; thở hổn hển (khi tức giận)。(气呼呼的)形容生气时呼吸急促的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
气呼呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气呼呼 Tìm thêm nội dung cho: 气呼呼