Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 气息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气息 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìxī] 1. hơi thở。呼吸时出入的气。
气息奄奄。
hơi thở thoi thóp; hấp hối.
2. mùi。气味。
一阵芬芳的气息从花丛中吹过来。
một mùi thơm nức từ bụi hoa bay tới.
生活气息。
mùi vị cuộc sống.
时代气息。
hơi thở của thời đại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
气息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气息 Tìm thêm nội dung cho: 气息