Từ: 气眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyǎn] 1. phần rỗng (giữa các vật đúc)。铸件内部的空洞,是铸造过程中产生的气体或卷入的空气造成的。有气孔的铸件质量不高,甚至是废品。
2. lỗ thông hơi; lỗ thông gió。建筑物或其他物体上用来使空气或其他气体通过的孔。也叫气眼。见〖气孔〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
气眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气眼 Tìm thêm nội dung cho: 气眼