Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 气眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìyǎn] 1. phần rỗng (giữa các vật đúc)。铸件内部的空洞,是铸造过程中产生的气体或卷入的空气造成的。有气孔的铸件质量不高,甚至是废品。
2. lỗ thông hơi; lỗ thông gió。建筑物或其他物体上用来使空气或其他气体通过的孔。也叫气眼。见〖气孔〗。
2. lỗ thông hơi; lỗ thông gió。建筑物或其他物体上用来使空气或其他气体通过的孔。也叫气眼。见〖气孔〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 气眼 Tìm thêm nội dung cho: 气眼
