Từ: 气节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气节 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìjié] khí tiết; khí phách。坚持正义,在敌人面前不屈服的品质。
民族气节。
khí tiết dân tộc.
革命气节。
khí tiết cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
气节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气节 Tìm thêm nội dung cho: 气节