Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 氨基 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氨基:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氨基 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānjī] gốc a-min; gốc a-mi-nô; NH2 。氨失去一个氢原子后变成的一个价基,即原子团 -NH2 。(英amino-)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氨

an:an (khí amonia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc
氨基 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氨基 Tìm thêm nội dung cho: 氨基