Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吉婆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉婆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉婆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jípó] Hán Việt: CÁT BÀ
Cát Bà (thuộc tỉnh Hải Phòng)。 越南地名。属于海防省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 
吉婆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉婆 Tìm thêm nội dung cho: 吉婆