Từ: tê ngưu lông dài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tê ngưu lông dài:
Dịch tê ngưu lông dài sang tiếng Trung hiện đại:
毛犀 《披毛犀:古哺乳动物, 大小和现代的犀牛相似, 全身披着长毛。生活在寒冷地带。是第四纪的动物, 已经绝种。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: tê
| tê | 儕: | |
| tê | 厮: | tê (người hầu nam) |
| tê | 嘶: | tỉ tê |
| tê | 廝: | tê (người hầu nam) |
| tê | 挤: | tê (nặn; chen) |
| tê | 撕: | tê hoại (xé rách) |
| tê | 擠: | tê (nặn; chen) |
| tê | 犀: | tê giác, vẩy tê tê |
| tê | 𤷒: | bệnh tê thấp |
| tê | 痺: | bệnh tê thấp |
| tê | 痹: | bệnh tê thấp |
| tê | 𤺳: | bệnh tê thấp |
| tê | 脐: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 臍: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 跻: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 躋: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 齑: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |
| tê | 齏: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngưu
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngưu | 牜: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lông
| lông | 𥪝: | lông mày |
| lông | 𣭜: | lông lá |
| lông | 𣯡: | lông mày |
| lông | 𱥤: | lông lá |
| lông | : | |
| lông | 𣰳: | lông chim |
| lông | 𣰴: | lông mày |
| lông | 𱸉: | lông lá |
| lông | 𫅮: | lông lá |
| lông | : | lông lá |
| lông | 𱻢: | lông lá |
| lông | 𬖅: | lông lá |
| lông | 𫅲: | lông lá |
| lông | 𦒮: | lông gà |
| lông | 𪱨: | lông lá |
| lông | 朧: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dài
| dài | 𪟞: | (nam giới. đàn ông.) |
| dài | 曳: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | 𨱽: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | : | |