Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tê ngưu lông dài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tê ngưu lông dài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngưulôngdài

Dịch tê ngưu lông dài sang tiếng Trung hiện đại:

毛犀 《披毛犀:古哺乳动物, 大小和现代的犀牛相似, 全身披着长毛。生活在寒冷地带。是第四纪的动物, 已经绝种。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tê

: 
:tê (người hầu nam)
:tỉ tê
:tê (người hầu nam)
:tê (nặn; chen)
:tê hoại (xé rách)
:tê (nặn; chen)
:tê giác, vẩy tê tê
𤷒:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
𤺳:bệnh tê thấp
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngưu

ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu

Nghĩa chữ nôm của chữ: lông

lông𥪝:lông mày
lông𣭜:lông lá
lông𣯡:lông mày
lông𱥤:lông lá
lông󰭿: 
lông𣰳:lông chim
lông𣰴:lông mày
lông𱸉:lông lá
lông𫅮:lông lá
lông󰒈:lông lá
lông𱻢:lông lá
lông𬖅:lông lá
lông𫅲:lông lá
lông𦒮:lông gà
lông𪱨:lông lá
lông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 
tê ngưu lông dài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tê ngưu lông dài Tìm thêm nội dung cho: tê ngưu lông dài