Từ: 集约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集约 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíyuē] thâm canh; tập trung; chuyên sâu。农业上指在同一土地面积上投入较多的生产资料和劳动,进行精耕细作,用提高单位面积产量的方法来增加产品总量(跟"粗放"相对)。这种经营方式叫做集约经营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
集约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集约 Tìm thêm nội dung cho: 集约