Cao su chống va đập cửa

Từ: 成果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thành quả
Thành tựu, thành tích. ◎Như:
thành quả huy hoàng
煌 thành tích rực rỡ.

Nghĩa của 成果 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngguǒ] thành quả; kết quả。工作或事业的收获。
丰硕成果。
thành quả to lớn.
劳动成果。
thành quả lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
成果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成果 Tìm thêm nội dung cho: 成果