Cao su chống va đập cửa
thành quả
Thành tựu, thành tích. ◎Như:
thành quả huy hoàng
成果輝煌 thành tích rực rỡ.
Nghĩa của 成果 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngguǒ] thành quả; kết quả。工作或事业的收获。
丰硕成果。
thành quả to lớn.
劳动成果。
thành quả lao động.
丰硕成果。
thành quả to lớn.
劳动成果。
thành quả lao động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 成果 Tìm thêm nội dung cho: 成果
