Cao su chống va đập cửa

Chữ 滛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滛, chiết tự chữ DÀO, DÂM, DẦM, GIÂM, GIẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滛:

滛 dâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滛

Chiết tự chữ dào, dâm, dầm, giâm, giầm bao gồm chữ 水 爪 缶 hoặc 氵 爫 缶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滛 cấu thành từ 3 chữ: 水, 爪, 缶
  • thuỷ, thủy
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 滛 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 爫, 缶
  • thuỷ, thủy
  • làm, trảo
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • dâm [dâm]

    U+6EDB, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2, yan4, yao2;
    Việt bính: jam4;

    dâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 滛

    Tục dùng như chữ dâm .

    dào, như "dồi dào; mưa dào" (gdhn)
    dâm, như "mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật" (gdhn)
    dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (gdhn)
    giâm, như "giâm cành" (gdhn)
    giầm, như "mưa giầm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 滛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 滛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滛 Tự hình chữ 滛 Tự hình chữ 滛 Tự hình chữ 滛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滛

    dào:dồi dào; mưa dào
    dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
    dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
    giâm:giâm cành
    giầm:mưa giầm
    滛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滛 Tìm thêm nội dung cho: 滛