Cao su chống va đập cửa

Từ: 鴨脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴨脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

áp cước
(Cây lá hình chân vịt.Món ăn Tàu nấu bằng gân chân vịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴨

vịt:con vịt; vờ vịt
áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
鴨脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鴨脚 Tìm thêm nội dung cho: 鴨脚