Chữ 脲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脲, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脲:

脲

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脲

脲

Chiết tự chữ 脲

1. 脲 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 尿
  • 肉 nhục, nậu
  • 尿 niệu
  • 2. 脲 cấu thành từ 2 chữ: 月, 尿
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 尿 niệu
  • []

    U+8132, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: niao4;
    Việt bính: liu6 niu6;

    脲

    Nghĩa Trung Việt của từ 脲


    Nghĩa của 脲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niào]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: NIỆU
    phân U-rê。有机化合物,分子式CO(NH2 )2 ,无色结晶,溶于水,人尿中约含有2%。可以用合成法制取,用做肥料、饲料,也用于制造炸药、塑料。

    Chữ gần giống với 脲:

    䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脲

    腃, 脁, 胸, 胹, 胺, 胻, 胼, 胿, 脂, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脲 Tự hình chữ 脲 Tự hình chữ 脲 Tự hình chữ 脲

    脲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脲 Tìm thêm nội dung cho: 脲