Từ: 水皮儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水皮儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水皮儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐpír] mặt nước。水面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
水皮儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水皮儿 Tìm thêm nội dung cho: 水皮儿