Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 水肿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐzhǒng] bệnh phù; thuỷ thũng; phù thũng; chứng phù。由于皮下组织的间隙有过量的液体积蓄而引起的全身或身体的一部分肿胀的症状。心脏疾患,肾脏疾患、内分泌腺疾患等都会有这种症状。通称浮肿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿
| thũng | 肿: | thũng (mụn nhọt) |

Tìm hình ảnh cho: 水肿 Tìm thêm nội dung cho: 水肿
