Từ: 大辟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大辟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大辟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàpì] tử hình; án tử hình (thời xưa)。古代称死刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辟

bích:bích tà (trừ quỷ)
phịch: 
thịch:thình thịch
tích:tích (vua, đòi vời)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
vếch:vếch lên
vệch: 
大辟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大辟 Tìm thêm nội dung cho: 大辟