Nghĩa của 水蚤 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐzǎo] tảo。节肢动物,身体小,透明,椭圆形,有硬壳。成群生活在水沟和池沼中,是金鱼等的好饲料。也叫鱼虫或金鱼虫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚤
| tao | 蚤: | phép tao (lối tự xưng) |
| tau | 蚤: | phép tau (lối tự xưng) |
| tào | 蚤: | |
| tảo | 蚤: |

Tìm hình ảnh cho: 水蚤 Tìm thêm nội dung cho: 水蚤
