Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躯, chiết tự chữ KHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躯:
躯
Biến thể phồn thể: 軀;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
躯 khu
khu, như "khu can (thân người)" (gdhn)
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
躯 khu
Nghĩa Trung Việt của từ 躯
Giản thể của chữ 軀.khu, như "khu can (thân người)" (gdhn)
Nghĩa của 躯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軀)
[qū]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 11
Hán Việt: KHU
thân thể; cơ thể; thân hình。身体。
身躯。
thân thể; vóc hình.
七尺之躯。
thân hình cao to.
为国捐躯。
hiến mình cho tổ quốc.
Từ ghép:
躯干 ; 躯壳 ; 躯体
[qū]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 11
Hán Việt: KHU
thân thể; cơ thể; thân hình。身体。
身躯。
thân thể; vóc hình.
七尺之躯。
thân hình cao to.
为国捐躯。
hiến mình cho tổ quốc.
Từ ghép:
躯干 ; 躯壳 ; 躯体
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躯
| khu | 躯: | khu can (thân người) |

Tìm hình ảnh cho: 躯 Tìm thêm nội dung cho: 躯
