Chữ 躯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躯, chiết tự chữ KHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躯:

躯 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躯

Chiết tự chữ khu bao gồm chữ 身 区 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躯 cấu thành từ 2 chữ: 身, 区
  • quyên, thân
  • khu, âu
  • khu [khu]

    U+8EAF, tổng 11 nét, bộ Thân 身
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軀;
    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1;

    khu

    Nghĩa Trung Việt của từ 躯

    Giản thể của chữ .
    khu, như "khu can (thân người)" (gdhn)

    Nghĩa của 躯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軀)
    [qū]
    Bộ: 身 - Thân
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHU
    thân thể; cơ thể; thân hình。身体。
    身躯。
    thân thể; vóc hình.
    七尺之躯。
    thân hình cao to.
    为国捐躯。
    hiến mình cho tổ quốc.
    Từ ghép:
    躯干 ; 躯壳 ; 躯体

    Chữ gần giống với 躯:

    , , 𨈚,

    Dị thể chữ 躯

    , ,

    Chữ gần giống 躯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躯 Tự hình chữ 躯 Tự hình chữ 躯 Tự hình chữ 躯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躯

    khu:khu can (thân người)
    躯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躯 Tìm thêm nội dung cho: 躯