Từ: 歌頌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌頌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歌 • 頌

ca tụng
Lấy thi văn ca ngợi. ◇Nguyên Kết 元結:
Tiền đại đế vương, hữu thịnh đức đại nghiệp giả, tất kiến ư ca tụng. Nhược kim ca tụng đại nghiệp, khắc chi kim thạch, phi lão ư văn học, kì thùy nghi vi?
前代帝王, 有盛德大業者, 必見於歌頌. 若今歌頌大業, 刻之金石, 非老於文學, 其誰宜為? (Đại Đường trung hưng tụng 大唐中興頌).

Nghĩa của 歌颂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēsòng] ca tụng; ca ngợi。用诗歌颂扬,泛指用言语文字等赞美。
歌颂祖国的大好河山。
ca ngợi núi sông của đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca歌:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
cà歌:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頌

tụng頌:ca tụng
歌頌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌頌 Tìm thêm nội dung cho: 歌頌