Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hơn trong tiếng Việt:
["- ph. t. 1. ở mức độ ; trình độ trên một chuẩn so sánh : Học giỏi hơn các bạn trong lớp. 2. Từ biểu thị một số lượng dôi ra, trên số lượng được biểu thị bằng từ sau nó có nghĩa là \"quá\" : May quần mất hơn hai mét vải ; Đi mất hơn một giờ. 3. Nói ngũ cốc rẻ : Gạo hơn vì được mùa. Hơn bù kém. Tính bình quân : Hơn bù kém mỗi phần được 50 thúng thóc.","- hớn t. Tươi tỉnh : Vẻ mặt hơn hớn."]Dịch hơn sang tiếng Trung hiện đại:
不止; 打不住 《 表示超出某个数目或范围。》大几 《用在二十、三十等整数后面, 表示超过这个整数(多指年龄)。》đã hơn hai mươi tuổi đầu rồi mà sao vẫn như con nít.
二十大几的人了, 怎么还跟小孩子一样。 多 《(用在数后)表示有零头。》
cao hơn hai trượng.
两丈多高。
hơn ba năm
三年多。
岗尖 《超出一般的; 极好。》
还 《表示在某种程度之上有所增加或在某个范围之外有所补充。》
hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
今天比昨天还冷。
好几 《用在整数的后面表示有较多的零数。》
何止 《用反问的语气表示超出某个数目或范围。》
khu phong cảnh này hơn 10 dặm vuông.
这个风景区方圆何止十里。
những người tiên tiến trong nhà máy này có hơn mấy
người? 厂里的先进人物何止这几个?
加 《加以。》
加倍 《泛指程度比原来深得多。》
càng đồng tình hơn.
加倍的同情。
来得 《(相比之下) 显得。》
đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.
下棋太沉闷, 还是打球来得痛快。
强 《接在分数或小数后面, 表示略多于此数(跟"弱"相对)。》
强似 《较胜于; 超过。也说强如。》
于 《表示比较。》
ít hơn
少于。
cao hơn
高于。
thấp hơn
低于。
余 《大数或度量单位等后面的零头。》
愈; 甚 《较好; 胜过。》
过 《用在动词加"得"的后面, 表示胜过或通过的意思。》
khi làm việc, anh ấy hơn hai ba người.
干起活儿来, 他抵得过两三个人。
khi làm việc, anh ấy hơn hai ba người.
干起活儿来, 他抵得过两三个人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơn
| hơn | 欣: | hơn hớn; hơn nữa |

Tìm hình ảnh cho: hơn Tìm thêm nội dung cho: hơn
