Chữ 繍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繍, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繍:

繍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繍

繍

Chiết tự chữ 繍

1. 繍 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 粛
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 粛 túc
  • 2. 繍 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 粛
  • 糹 miên, mịch
  • 粛 túc
  • 3. 繍 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 粛
  • 糸 mịch
  • 粛 túc
  • []

    U+7E4D, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu4;
    Việt bính: ;

    繍

    Nghĩa Trung Việt của từ 繍


    Chữ gần giống với 繍:

    䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Chữ gần giống 繍

    緱, 緪, 緺, 緹, 緸, 緷, 緶, 緵, 練, 緲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繍 Tự hình chữ 繍 Tự hình chữ 繍 Tự hình chữ 繍

    繍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繍 Tìm thêm nội dung cho: 繍