Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不甚了了 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不甚了了:
Nghĩa của 不甚了了 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshènliǎoliǎo] không rõ lắm; chẳng rõ ràng。不太了解;不怎么清楚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚
| rậm | 甚: | rậm rạp |
| thậm | 甚: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |

Tìm hình ảnh cho: 不甚了了 Tìm thêm nội dung cho: 不甚了了
