Từ: 不甚了了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不甚了了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不甚了了 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshènliǎoliǎo] không rõ lắm; chẳng rõ ràng。不太了解;不怎么清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚

rậm:rậm rạp
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
不甚了了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不甚了了 Tìm thêm nội dung cho: 不甚了了