Từ: 求实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求实:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 求 • 实

Nghĩa của 求实 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúshí] cầu thực (tinh thần)。讲求实际。
必须把革命干劲和求实精神结合起来。
phải kết hợp lực lượng cách mạng với tinh thần cầu thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu求: 
cù求:cù lét; cù rù
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực
求实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求实 Tìm thêm nội dung cho: 求实