Từ: 推度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 推 • 度

Nghĩa của 推度 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīduó] suy đoán; suy luận; phỏng đoán; ước đoán。推测。
推度无据
suy đoán không có căn cứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui推:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy推:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi推:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi推:thòi đuôi
thôi推:thôi đủ rồi
tòi推:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
推度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推度 Tìm thêm nội dung cho: 推度