Từ: 野馬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野馬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dã mã
Ngựa hoang.Hiếu động, khó ước thúc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giả Chánh tiện vấn đạo: Nhĩ bào thập ma? Đái trước nhĩ đích na ta nhân đô bất quản nhĩ, bất tri vãng na lí cuống khứ, do nhĩ dã mã nhất bàn?
便道: 麼? , 去, 般 (Đệ tam thập tam hồi) Giả Chính liền hỏi: Mày chạy đi đâu? Những người theo hầu đâu cả, sao không ai trông nom mày, để mày chạy nhông như ngựa hoang thế này?Mây mỏng hoặc hơi nước di động. ◇Trang Tử 子:
Dã mã dã, trần ai dã, sanh vật chi dĩ tức tương xuy dã
也, 也, 也 (Tiêu dao du 遊) Kìa hơi nước, kìa vẩn bụi, những vật sống lấy hơi mà thổi nhau.

Nghĩa của 野马 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěmǎ] ngựa hoang。哺乳动物,体形似家马,毛浅棕色,腹部毛色较浅,尾毛长而多。群栖于沙漠、草原地带。产于中国西北及蒙古,数量很少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
野馬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野馬 Tìm thêm nội dung cho: 野馬