Từ: 活化石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活化石:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 活 • 化 • 石

Nghĩa của 活化石 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóhuàshí] hoá thạch; hoá thạch nguyên vẹn như sống (nguyên vẹn như sống)。指某些在地质年代中曾繁盛一时,广泛分布,而现在只限于局部地区,数量不多,有可能灭绝的生物。如大猫熊和水杉。也叫孑遗生物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
活化石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活化石 Tìm thêm nội dung cho: 活化石