Từ: 门类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门类 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménlèi] loại; môn。依照事物的特性把相同的集中在一起而分成的类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
门类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门类 Tìm thêm nội dung cho: 门类