Từ: 汇集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汇集 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìjiì] tụ tập; tập hợp; gom góp; tập trung; thu thập。聚集。也作会集。
汇集材料
tập hợp tài liệu
把资料汇集在一起研究。
đem tập hợp tư liệu lại nghiên cứu.
游行队伍从大街小巷汇集到天安门广场上。
đội du hành từ đường lớn hẻm nhỏ tập hợp trước quảng trường Thiên An Môn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
汇集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇集 Tìm thêm nội dung cho: 汇集