Từ: 滚动轴承 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滚动轴承:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滚动轴承 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔndòngzhóuchéng] ổ trục bi。轴承的一种,利用滚珠或滚柱的滚动来代替滑动。摩擦力较小,但承受冲击负荷不及滑动轴承。按构造不同,可分为滚珠轴承、滚珠轴承和滚针轴承。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚

cuồn:cuồn cuộn
cuộn: 
cũn:cũn cỡn; lũn cũn
cốn: 
cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
cộn: 
củn: 
ngổn:ngổn ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
滚动轴承 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滚动轴承 Tìm thêm nội dung cho: 滚动轴承