Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疱, chiết tự chữ BÀO, BỎNG, PHÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疱:
疱
Biến thể phồn thể: 皰;
Pinyin: pao4;
Việt bính: paau3;
疱 pháo
bào (gdhn)
bỏng, như "bị bỏng" (gdhn)
Pinyin: pao4;
Việt bính: paau3;
疱 pháo
Nghĩa Trung Việt của từ 疱
Giản thể của chữ 皰.bào (gdhn)
bỏng, như "bị bỏng" (gdhn)
Nghĩa của 疱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皰)
[pào]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: BÀO
mụn nước (mọc trên da)。皮肤上长的像水泡的小疙瘩。
Từ ghép:
疱疹
[pào]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: BÀO
mụn nước (mọc trên da)。皮肤上长的像水泡的小疙瘩。
Từ ghép:
疱疹
Chữ gần giống với 疱:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疱
| bào | 疱: | |
| bỏng | 疱: | bị bỏng |

Tìm hình ảnh cho: 疱 Tìm thêm nội dung cho: 疱
