Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 疱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疱, chiết tự chữ BÀO, BỎNG, PHÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疱:

疱 pháo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疱

Chiết tự chữ bào, bỏng, pháo bao gồm chữ 病 包 hoặc 疒 包 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疱 cấu thành từ 2 chữ: 病, 包
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • bao
  • 2. 疱 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 包
  • nạch
  • bao
  • pháo [pháo]

    U+75B1, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 皰;
    Pinyin: pao4;
    Việt bính: paau3;

    pháo

    Nghĩa Trung Việt của từ 疱

    Giản thể của chữ .

    bào (gdhn)
    bỏng, như "bị bỏng" (gdhn)

    Nghĩa của 疱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (皰)
    [pào]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÀO
    mụn nước (mọc trên da)。皮肤上长的像水泡的小疙瘩。
    Từ ghép:
    疱疹

    Chữ gần giống với 疱:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Dị thể chữ 疱

    , ,

    Chữ gần giống 疱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疱 Tự hình chữ 疱 Tự hình chữ 疱 Tự hình chữ 疱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疱

    bào: 
    bỏng:bị bỏng
    疱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疱 Tìm thêm nội dung cho: 疱