Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mệnh danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mệnh danh:
mệnh danh
Đặt tên.
§ Cũng gọi là
định danh
定名.
Nghĩa mệnh danh trong tiếng Việt:
["- Đặt tên là, lấy tên là: Thanh niên tích cực hợp thành một tổ chức mệnh danh là Đoàn Thanh niên lao động."]Dịch mệnh danh sang tiếng Trung hiện đại:
号称 《以某种名号著称。》Tứ Xuyên được mệnh danh là "Thiên Phủ Chi Quốc" (kho báu của trời).四川号称天府之国。
Thượng Hải được mệnh danh là thành phố công nghiệp.
上海号称工业城市。 命名 《给与名称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mệnh
| mệnh | 𠇮: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
Gới ý 15 câu đối có chữ mệnh:

Tìm hình ảnh cho: mệnh danh Tìm thêm nội dung cho: mệnh danh
