Từ: mệnh danh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mệnh danh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mệnhdanh

mệnh danh
Đặt tên.
§ Cũng gọi là
định danh
名.

Nghĩa mệnh danh trong tiếng Việt:

["- Đặt tên là, lấy tên là: Thanh niên tích cực hợp thành một tổ chức mệnh danh là Đoàn Thanh niên lao động."]

Dịch mệnh danh sang tiếng Trung hiện đại:

号称 《以某种名号著称。》Tứ Xuyên được mệnh danh là "Thiên Phủ Chi Quốc" (kho báu của trời).
四川号称天府之国。
Thượng Hải được mệnh danh là thành phố công nghiệp.
上海号称工业城市。 命名 《给与名称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mệnh

mệnh𠇮:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh:công danh, danh tiếng; địa danh
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)

Gới ý 15 câu đối có chữ mệnh:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

mệnh danh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mệnh danh Tìm thêm nội dung cho: mệnh danh