Từ: xích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ xích:

彳 xích尺 xích斥 xích呎 xích赤 xích, thích鶒 xích齣 xích, xuất

Đây là các chữ cấu thành từ này: xích

xích [xích]

U+5F73, tổng 3 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;

xích

Nghĩa Trung Việt của từ 彳

(Danh) Bước ngắn.
§ Bước chân trái gọi là xích
, bước chân phải gọi là xúc , hợp lại thành chữ hành .
◎Như: xích xúc bước đi chậm rãi.
§ Ghi chú: Có khi đọc là sách.
sách, như "sách (bộ gốc)" (gdhn)

Nghĩa của 彳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 3
Hán Việt: XÍCH
đi thong thả。见〖彳亍〗(chìchù)。
Từ ghép:
彳亍

Chữ gần giống với 彳:

,

Chữ gần giống 彳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彳 Tự hình chữ 彳 Tự hình chữ 彳 Tự hình chữ 彳

xích [xích]

U+5C3A, tổng 4 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi3, che3;
Việt bính: ce2 cek3
1. [表尺] biểu xích 2. [矩尺] củ xích 3. [公尺] công xích 4. [咫尺] chỉ xích;

xích

Nghĩa Trung Việt của từ 尺

(Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: thước.
◎Như: công xích
thước tây (m, mètre), bằng một trăm phân (cm, centimètre), một thước cổ (Trung Quốc) bằng 0,33 cm.

(Danh)
Cái thước, khí cụ để đo dài ngắn.
◎Như: bì xích thước da , thiết xích thước sắt.
◇Đỗ Phủ : Hàn y xứ xứ thôi đao xích (Thu hứng ) Trời lạnh giục kẻ dao thước may áo ngự hàn.

(Danh)
Vật hình dài như cái thước.
◎Như: trấn xích cái đồ chận giấy, sách vở.

(Tính)
Nhỏ, bé.
◎Như: xích thốn chi công công lao nhỏ bé.

xích, như "xích lại" (vhn)
xách, như "mang xách" (btcn)
xế, như "xế chiều, xế tà" (btcn)
xệch, như "méo xệch" (btcn)
xịch, như "xịch cửa" (btcn)
sệch, như "sềnh sệch (xềnh xệch)" (gdhn)
xạch, như "xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch" (gdhn)

Nghĩa của 尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chě]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 4
Hán Việt: CHỈ
xế (một trong các ký hiệu ghi âm của âm nhạc cổ Trung quốc, tương đương với số 2 trong giản phổ - cách ghi nốt nhạc bằng số)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"2"。
[chǐ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: XÍCH
1. xích; thước Trung Quốc (đơn vị đo chiều dài, bằng 1/3mét)。长度单位。十寸等于一尺,十尺等于一丈。现用市尺,一市尺合1/3米。
2. cây thước đo。量长度的器具。
3. thước vẽ。画图的器具。
丁字尺 。
thước chữ T.
放大尺
。 thước phóng đại.
4. vật thể giống cái thước。象尺的东西。
镇尺 。
thước chặn.
计算尺
。 thước tính.
5. xích trung (vị thuốc đông y)。尺中的简称。参看〖寸口〗。
Ghi chú: 另见chě。
Từ ghép:
尺兵 ; 尺波电谢 ; 尺寸 ; 尺寸 ; 尺动脉 ; 尺牍 ; 尺度 ; 尺短寸长 ; 尺幅千里 ; 尺骨 ; 尺蠖 ; 尺蠖蛾 ; 尺码 ; 尺山寸水 ; 尺素 ; 尺头儿 ; 尺中 ; 尺子

Chữ gần giống với 尺:

,

Chữ gần giống 尺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尺 Tự hình chữ 尺 Tự hình chữ 尺 Tự hình chữ 尺

xích [xích]

U+65A5, tổng 5 nét, bộ Cân 斤
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1
1. [排斥] bài xích;

xích

Nghĩa Trung Việt của từ 斥

(Động) Đuổi, gạt ra, bỏ đi không dùng.
◎Như: bài xích
gạt bỏ, đồng tính tương xích cùng tính thì đẩy ngược nhau.
◇Liễu Tông Nguyên : Tịch thụ nhi bất pháp, triêu xích chi hĩ , (Phong kiến luận ) Chiều nay các quan được bổ nhiệm nếu không giữ đúng phép tắc, (thì) sáng hôm sau sẽ bị đuổi không dùng nữa (cách chức).

(Động)
Chê trách.
◎Như: chỉ xích chê trách, thống xích kịch liệt lên án.

(Động)
Bày khắp, ở khắp.
◎Như: sung xích bày khắp đầy dẫy, ngoại quốc hóa sung xích thị tràng hàng ngoại quốc đầy dẫy thị trường.

(Động)
Dò xem, thăm dò.
◎Như: xích hậu dò xét tình hình quân địch.
◇Tả truyện : Tấn nhân sử tư mã xích san trạch chi hiểm 使 (Tương Công thập bát niên ) Người nước Tấn sai quan tư mã thăm dò những nơi hiểm trở của núi sông đầm lạch.

(Động)
Khai thác, đem ra dùng (tiền của).
◎Như: xích thổ khai thác đất đai, xích tư đem tiền ra dùng.

(Danh)
Đất mặn.

xịch, như "xịch cửa; kêu xình xịch" (vhn)
xệch, như "méo xệch" (btcn)
xích, như "bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)" (btcn)
sệch, như "sềnh sệch (xềnh xệch)" (gdhn)
xếch, như "xốc xếch; méo xếch; xếch mé" (gdhn)

Nghĩa của 斥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: XÍCH
1. trách; quở trách; khiển trách; trách mắng。责备。
申斥 。
có lời quở trách.
驳斥 。
bác bỏ.
痛斥 。
mắng thậm tệ.
怒斥 。
giận dữ trách mắng.
2. gạt bỏ; bắt rời bỏ。使离开。
排斥 。
bài xích.
斥 逐。
đuổi đi.

3. mở rộng; tăng lên; khuếch trương。扩展。
斥 地。
mở rộng đất đai.

4. trinh sát; mật thám。侦察。
斥 候。
lính trinh sát.
斥 骑(担任侦察的骑兵)。
kị binh trinh sát.

5. đất mặn。斥卤。
Từ ghép:
斥革 ; 斥候 ; 斥力 ; 斥卤 ; 斥骂 ; 斥卖 ; 斥退 ; 斥责 ; 斥逐

Chữ gần giống với 斥:

,

Dị thể chữ 斥

,

Chữ gần giống 斥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斥 Tự hình chữ 斥 Tự hình chữ 斥 Tự hình chữ 斥

xích [xích]

U+544E, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi3;
Việt bính: cek3;

xích

Nghĩa Trung Việt của từ 呎

(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài (Anh và Mĩ quốc).
§ Một xích
bằng mười hai thốn Anh, tức là 9 tấc 1 phân 4 li. Ta gọi là một mã.

xếch, như "nói xếch mé" (vhn)
xích, như "xích (thước vuông), foot" (btcn)

Nghĩa của 呎 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: XÍCH
thước Anh。英尺旧也作呎。
[yīngchǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: XÍCH
thước Anh (cách gọi cũ)。又chǐ英尺旧也作呎。

Chữ gần giống với 呎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 呎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呎 Tự hình chữ 呎 Tự hình chữ 呎 Tự hình chữ 呎

xích, thích [xích, thích]

U+8D64, tổng 7 nét, bộ Xích 赤
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4, ce4;
Việt bính: cek3 cik3
1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt 3. [赤米] xích mễ 4. [赤子] xích tử 5. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;

xích, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 赤

(Tính) Đỏ.
◎Như: diện hồng nhĩ xích
mặt hồng tai đỏ (vì mắc cỡ hay giận dữ), cận chu giả xích gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích , đỏ đậm là chu ).

(Tính)
Trung thành, hết lòng.
◎Như: Sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành hay xích tâm .

(Tính)
Trần trụi, trống không.
◎Như: xích thủ tay không, xích bần nghèo xơ xác, xích địa thiên lí đất trơ trụi hàng ngàn dặm (chỉ năm hạn hán, mất mùa).

(Động)
Để trần truồng.
◎Như: xích thân lộ thể để trần truồng thân thể.

(Động)
Giết sạch.
◇Dương Hùng : Xích ngô chi tộc dã (Giải trào ) Tru diệt cả họ nhà ta.

(Danh)
Ngày xưa xích là màu của phương nam, sau chỉ phương nam.

(Danh)
Họ Xích.Một âm là thích.

(Động)
Trừ bỏ.
xích, như "xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)" (vhn)

Nghĩa của 赤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 7
Hán Việt: XÍCH
1. đỏ nhạt; đỏ son; đỏ thẫm。比朱红稍浅的颜色。
2. đỏ。泛指红色。
赤 小豆。
đậu đỏ.
3. xích; đỏ (tượng trưng cho cách mạng)。象征革命,表示用鲜血争取自由。
赤 卫队。
Xích vệ quân.
4. trung thành; gắn bó; giữ vững。忠诚。
赤 胆。
trung thành.
赤 诚。
chân thành.
5. không; trần; trần truồng; trần trụi。光着;露着(身体)。
赤 脚。
chân không.
赤 膊。
mình trần.
6. không; trống。空。
赤 手空拳。
tay không.
Từ ghép:
赤白痢 ; 赤背 ; 赤壁 ; 赤膊 ; 赤膊上阵 ; 赤忱 ; 赤诚 ; 赤带 ; 赤胆忠心 ; 赤道 ; 赤道几内亚 ; 赤地 ; 赤地千里 ; 赤光光 ; 赤红 ; 赤候 ; 赤狐 ; 赤脚 ; 赤脚医生 ; 赤金 ; 赤口白舌 ; 赤口毒舌 ; 赤痢 ; 赤练蛇 ; 赤磷 ; 赤露 ; 赤裸裸 ; 赤眉 ; 赤霉病 ; 赤霉素 ; 赤贫 ; 赤热 ; 赤芍 ; 赤身 ; 赤手空拳 ; 赤松 ; 赤条条 ; 赤铁矿 ; 赤铜矿 ; 赤土 ; 赤卫队 ; 赤卫军 ; 赤县 ; 赤小豆 ; 赤心 ; 赤血盐 ; 赤眼蜂 ; 赤杨 ; 赤子 ; 赤子之心 ;
赤字 ; 赤足

Chữ gần giống với 赤:

,

Dị thể chữ 赤

𤆍,

Chữ gần giống 赤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赤 Tự hình chữ 赤 Tự hình chữ 赤 Tự hình chữ 赤

xích [xích]

U+9D92, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;

xích

Nghĩa Trung Việt của từ 鶒

(Danh) Khê xích : xem khê .
§ Còn viết là .

Nghĩa của 鶒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chì]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
uyên ương。古书上指像鸳鸯的一种水鸟。Xem: 鸂鶒。

Chữ gần giống với 鶒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

Dị thể chữ 鶒

𫛶,

Chữ gần giống 鶒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶒 Tự hình chữ 鶒 Tự hình chữ 鶒 Tự hình chữ 鶒

xích, xuất [xích, xuất]

U+9F63, tổng 20 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu1;
Việt bính: ceot1
1. [一齣] nhất xuất, nhất xích;

xích, xuất

Nghĩa Trung Việt của từ 齣

(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho tuồng, kịch, hí khúc: vở, hồi, tấn, lớp, v.v.
◎Như: nhất xích
một tấn tuồng.
◇Hồng Lâu Mộng : Phượng Thư diệc tri Giả mẫu hỉ nhiệt nháo, cánh hỉ hước tiếu khoa ngộn, tiện điểm liễu nhất xích "Lưu Nhị đương y" , , 便<> (Đệ nhị thập nhị hồi) Phượng Thư cũng biết Giả mẫu thích vui ồn, thích cười đùa, nên chấm ngay vở "Lưu Nhị đương y".
§ Cũng đọc là nhất xuất.
xuất, như "xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất" (gdhn)

Chữ gần giống với 齣:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 齣

, 𱌮,

Chữ gần giống 齣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齣 Tự hình chữ 齣 Tự hình chữ 齣 Tự hình chữ 齣

Dịch xích sang tiếng Trung hiện đại:

《长度单位。十寸等于一尺, 十尺等于一丈。现用市尺, 一市尺合1/3米。》《象征革命, 表示用鲜血争取自由。》
链子 《用金属的小环连起来制成的像绳子的东西。》
xích sắt.
铁链子。
履带 《围绕在拖拉机、坦克等车轮上的钢质链带。装上履带可以减少对地面的压强, 并能增加牵引能力。也叫链轨。》
铁条。
《使离开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xích

xích:xích (thước vuông)
xích:xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích)
xích:xích lại
xích:bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
xích𦀗:dây xích
xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)
xích𨁯:ngồi xích
xích:xích (tả dáng đi)
xích:xích (tả dáng đi)
xích:xích chó
xích:dây xích, xích chân
xích:xích chó

Gới ý 15 câu đối có chữ xích:

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

xích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xích Tìm thêm nội dung cho: xích