Từ: xích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ xích:
Đây là các chữ cấu thành từ này: xích
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;
彳 xích
Nghĩa Trung Việt của từ 彳
(Danh) Bước ngắn.§ Bước chân trái gọi là xích 彳, bước chân phải gọi là xúc 亍, hợp lại thành chữ hành 行.
◎Như: xích xúc 彳亍 bước đi chậm rãi.
§ Ghi chú: Có khi đọc là sách.
sách, như "sách (bộ gốc)" (gdhn)
Nghĩa của 彳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: XÍCH
đi thong thả。见〖彳亍〗(chìchù)。
Từ ghép:
彳亍
Chữ gần giống với 彳:
彳,Tự hình:

Pinyin: chi3, che3;
Việt bính: ce2 cek3
1. [表尺] biểu xích 2. [矩尺] củ xích 3. [公尺] công xích 4. [咫尺] chỉ xích;
尺 xích
Nghĩa Trung Việt của từ 尺
(Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: thước.◎Như: công xích 公尺 thước tây (m, mètre), bằng một trăm phân (cm, centimètre), một thước cổ (Trung Quốc) bằng 0,33 cm.
(Danh) Cái thước, khí cụ để đo dài ngắn.
◎Như: bì xích 皮尺 thước da , thiết xích 鐵尺 thước sắt.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hàn y xứ xứ thôi đao xích 寒衣處處催刀尺 (Thu hứng 秋興) Trời lạnh giục kẻ dao thước may áo ngự hàn.
(Danh) Vật hình dài như cái thước.
◎Như: trấn xích 鎮尺 cái đồ chận giấy, sách vở.
(Tính) Nhỏ, bé.
◎Như: xích thốn chi công 尺寸之功 công lao nhỏ bé.
xích, như "xích lại" (vhn)
xách, như "mang xách" (btcn)
xế, như "xế chiều, xế tà" (btcn)
xệch, như "méo xệch" (btcn)
xịch, như "xịch cửa" (btcn)
sệch, như "sềnh sệch (xềnh xệch)" (gdhn)
xạch, như "xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch" (gdhn)
Nghĩa của 尺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: CHỈ
xế (một trong các ký hiệu ghi âm của âm nhạc cổ Trung quốc, tương đương với số 2 trong giản phổ - cách ghi nốt nhạc bằng số)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"2"。
[chǐ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: XÍCH
1. xích; thước Trung Quốc (đơn vị đo chiều dài, bằng 1/3mét)。长度单位。十寸等于一尺,十尺等于一丈。现用市尺,一市尺合1/3米。
2. cây thước đo。量长度的器具。
3. thước vẽ。画图的器具。
丁字尺 。
thước chữ T.
放大尺
。 thước phóng đại.
4. vật thể giống cái thước。象尺的东西。
镇尺 。
thước chặn.
计算尺
。 thước tính.
5. xích trung (vị thuốc đông y)。尺中的简称。参看〖寸口〗。
Ghi chú: 另见chě。
Từ ghép:
尺兵 ; 尺波电谢 ; 尺寸 ; 尺寸 ; 尺动脉 ; 尺牍 ; 尺度 ; 尺短寸长 ; 尺幅千里 ; 尺骨 ; 尺蠖 ; 尺蠖蛾 ; 尺码 ; 尺山寸水 ; 尺素 ; 尺头儿 ; 尺中 ; 尺子
Chữ gần giống với 尺:
尺,Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1
1. [排斥] bài xích;
斥 xích
Nghĩa Trung Việt của từ 斥
(Động) Đuổi, gạt ra, bỏ đi không dùng.◎Như: bài xích 排斥 gạt bỏ, đồng tính tương xích 同性相斥 cùng tính thì đẩy ngược nhau.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tịch thụ nhi bất pháp, triêu xích chi hĩ 夕受而不法, 朝斥之矣 (Phong kiến luận 封建論) Chiều nay các quan được bổ nhiệm nếu không giữ đúng phép tắc, (thì) sáng hôm sau sẽ bị đuổi không dùng nữa (cách chức).
(Động) Chê trách.
◎Như: chỉ xích 指斥 chê trách, thống xích 痛斥 kịch liệt lên án.
(Động) Bày khắp, ở khắp.
◎Như: sung xích 充斥 bày khắp đầy dẫy, ngoại quốc hóa sung xích thị tràng 外國貨充斥市場 hàng ngoại quốc đầy dẫy thị trường.
(Động) Dò xem, thăm dò.
◎Như: xích hậu 斥候 dò xét tình hình quân địch.
◇Tả truyện 左傳: Tấn nhân sử tư mã xích san trạch chi hiểm 晉人使司馬斥山澤之險 (Tương Công thập bát niên 襄公十八年) Người nước Tấn sai quan tư mã thăm dò những nơi hiểm trở của núi sông đầm lạch.
(Động) Khai thác, đem ra dùng (tiền của).
◎Như: xích thổ 斥土 khai thác đất đai, xích tư 斥資 đem tiền ra dùng.
(Danh) Đất mặn.
xịch, như "xịch cửa; kêu xình xịch" (vhn)
xệch, như "méo xệch" (btcn)
xích, như "bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)" (btcn)
sệch, như "sềnh sệch (xềnh xệch)" (gdhn)
xếch, như "xốc xếch; méo xếch; xếch mé" (gdhn)
Nghĩa của 斥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: XÍCH
1. trách; quở trách; khiển trách; trách mắng。责备。
申斥 。
có lời quở trách.
驳斥 。
bác bỏ.
痛斥 。
mắng thậm tệ.
怒斥 。
giận dữ trách mắng.
2. gạt bỏ; bắt rời bỏ。使离开。
排斥 。
bài xích.
斥 逐。
đuổi đi.
书
3. mở rộng; tăng lên; khuếch trương。扩展。
斥 地。
mở rộng đất đai.
书
4. trinh sát; mật thám。侦察。
斥 候。
lính trinh sát.
斥 骑(担任侦察的骑兵)。
kị binh trinh sát.
书
5. đất mặn。斥卤。
Từ ghép:
斥革 ; 斥候 ; 斥力 ; 斥卤 ; 斥骂 ; 斥卖 ; 斥退 ; 斥责 ; 斥逐
Chữ gần giống với 斥:
斥,Dị thể chữ 斥
㡿,
Tự hình:

Pinyin: chi3;
Việt bính: cek3;
呎 xích
Nghĩa Trung Việt của từ 呎
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài (Anh và Mĩ quốc).§ Một xích 呎 bằng mười hai thốn 寸 Anh, tức là 9 tấc 1 phân 4 li. Ta gọi là một mã.
xếch, như "nói xếch mé" (vhn)
xích, như "xích (thước vuông), foot" (btcn)
Nghĩa của 呎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: XÍCH
thước Anh。英尺旧也作呎。
[yīngchǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: XÍCH
thước Anh (cách gọi cũ)。又chǐ英尺旧也作呎。
Chữ gần giống với 呎:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: chi4, ce4;
Việt bính: cek3 cik3
1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt 3. [赤米] xích mễ 4. [赤子] xích tử 5. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;
赤 xích, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 赤
(Tính) Đỏ.◎Như: diện hồng nhĩ xích 面紅耳赤 mặt hồng tai đỏ (vì mắc cỡ hay giận dữ), cận chu giả xích 近朱者赤 gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích 赤, đỏ đậm là chu 朱).
(Tính) Trung thành, hết lòng.
◎Như: Sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành 赤誠 hay xích tâm 赤心.
(Tính) Trần trụi, trống không.
◎Như: xích thủ 赤手 tay không, xích bần 赤貧 nghèo xơ xác, xích địa thiên lí 赤地千里 đất trơ trụi hàng ngàn dặm (chỉ năm hạn hán, mất mùa).
(Động) Để trần truồng.
◎Như: xích thân lộ thể 赤身露體 để trần truồng thân thể.
(Động) Giết sạch.
◇Dương Hùng 揚雄: Xích ngô chi tộc dã 赤吾之族也 (Giải trào 解嘲) Tru diệt cả họ nhà ta.
(Danh) Ngày xưa xích 赤 là màu của phương nam, sau chỉ phương nam.
(Danh) Họ Xích.Một âm là thích.
(Động) Trừ bỏ.
xích, như "xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)" (vhn)
Nghĩa của 赤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: XÍCH
1. đỏ nhạt; đỏ son; đỏ thẫm。比朱红稍浅的颜色。
2. đỏ。泛指红色。
赤 小豆。
đậu đỏ.
3. xích; đỏ (tượng trưng cho cách mạng)。象征革命,表示用鲜血争取自由。
赤 卫队。
Xích vệ quân.
4. trung thành; gắn bó; giữ vững。忠诚。
赤 胆。
trung thành.
赤 诚。
chân thành.
5. không; trần; trần truồng; trần trụi。光着;露着(身体)。
赤 脚。
chân không.
赤 膊。
mình trần.
6. không; trống。空。
赤 手空拳。
tay không.
Từ ghép:
赤白痢 ; 赤背 ; 赤壁 ; 赤膊 ; 赤膊上阵 ; 赤忱 ; 赤诚 ; 赤带 ; 赤胆忠心 ; 赤道 ; 赤道几内亚 ; 赤地 ; 赤地千里 ; 赤光光 ; 赤红 ; 赤候 ; 赤狐 ; 赤脚 ; 赤脚医生 ; 赤金 ; 赤口白舌 ; 赤口毒舌 ; 赤痢 ; 赤练蛇 ; 赤磷 ; 赤露 ; 赤裸裸 ; 赤眉 ; 赤霉病 ; 赤霉素 ; 赤贫 ; 赤热 ; 赤芍 ; 赤身 ; 赤手空拳 ; 赤松 ; 赤条条 ; 赤铁矿 ; 赤铜矿 ; 赤土 ; 赤卫队 ; 赤卫军 ; 赤县 ; 赤小豆 ; 赤心 ; 赤血盐 ; 赤眼蜂 ; 赤杨 ; 赤子 ; 赤子之心 ;
赤字 ; 赤足
Chữ gần giống với 赤:
赤,Dị thể chữ 赤
𤆍,
Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;
鶒 xích
Nghĩa Trung Việt của từ 鶒
(Danh) Khê xích 鸂鶒: xem khê 鸂.§ Còn viết là 溪鶒.
Nghĩa của 鶒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
uyên ương。古书上指像鸳鸯的一种水鸟。Xem: 鸂鶒。
Chữ gần giống với 鶒:
䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,Dị thể chữ 鶒
𫛶,
Tự hình:

Pinyin: chu1;
Việt bính: ceot1
1. [一齣] nhất xuất, nhất xích;
齣 xích, xuất
Nghĩa Trung Việt của từ 齣
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho tuồng, kịch, hí khúc: vở, hồi, tấn, lớp, v.v.◎Như: nhất xích 一齣 một tấn tuồng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư diệc tri Giả mẫu hỉ nhiệt nháo, cánh hỉ hước tiếu khoa ngộn, tiện điểm liễu nhất xích "Lưu Nhị đương y" 鳳姐亦知賈母喜熱鬧, 更喜謔笑科諢, 便點了一齣<劉二當衣> (Đệ nhị thập nhị hồi) Phượng Thư cũng biết Giả mẫu thích vui ồn, thích cười đùa, nên chấm ngay vở "Lưu Nhị đương y".
§ Cũng đọc là nhất xuất.
xuất, như "xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất" (gdhn)
Tự hình:

Dịch xích sang tiếng Trung hiện đại:
尺 《长度单位。十寸等于一尺, 十尺等于一丈。现用市尺, 一市尺合1/3米。》赤 《象征革命, 表示用鲜血争取自由。》链子 《用金属的小环连起来制成的像绳子的东西。》
xích sắt.
铁链子。
履带 《围绕在拖拉机、坦克等车轮上的钢质链带。装上履带可以减少对地面的压强, 并能增加牵引能力。也叫链轨。》
铁条。
斥 《使离开。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xích
| xích | 呎: | xích (thước vuông) |
| xích | 哧: | xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích) |
| xích | 尺: | xích lại |
| xích | 斥: | bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi) |
| xích | 𦀗: | dây xích |
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
| xích | 𨁯: | ngồi xích |
| xích | 辵: | xích (tả dáng đi) |
| xích | 辶: | xích (tả dáng đi) |
| xích | 鈬: | xích chó |
| xích | 䤲: | dây xích, xích chân |
| xích | 錫: | xích chó |
Gới ý 15 câu đối có chữ xích:
Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh
Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Tìm hình ảnh cho: xích Tìm thêm nội dung cho: xích
