Từ: 汉学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汉学 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànxué] 1. Hán học。汉代人研究经学着重名物、训诂,后世因而称研究经、史、名物、训诂、考据之学为汉学。
2. Hán học (chỉ người nước ngoài nghiên cứu về văn hoá, lịch sử, ngôn ngữ, văn học... Trung Quốc.)。外国人指研究中国的文化、历史、语言、文学等方面的学问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
汉学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汉学 Tìm thêm nội dung cho: 汉学