Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 汉调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汉调 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàndiào] Hán kịch; kịch Hán; hí khúc (hí khúc của tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。汉剧的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
汉调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汉调 Tìm thêm nội dung cho: 汉调