Từ: 汗青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汗青 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànqīng] 1. hoàn thành tác phẩm; viết xong (thời xưa, viết chữ trên tre xanh, trước khi viết phải hơ trên lửa để tre bay hết nước cho dễ viết, từ đó hãn thanh có nghĩa là viết xong.)。古时在竹简上记事,采来青色的竹子,要用火烤得竹板冒出水分才 容易书写,因此后世把著作完成叫做汗青。
2. sử sách; sử xanh。史册。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
汗青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗青 Tìm thêm nội dung cho: 汗青