Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bắc bình
Tên cũ của thủ đô
Bắc Kinh
北京, Trung Hoa Cộng Hòa Nhân Dân quốc.
Nghĩa của 北平 trong tiếng Trung hiện đại:
[běipíng] Bắc Bình (tên gọi cũ của Bắc Kinh)。北京旧称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 北平 Tìm thêm nội dung cho: 北平
