Cao su chống va đập cửa
bắc bình
Tên cũ của thủ đô
Bắc Kinh
北京, Trung Hoa Cộng Hòa Nhân Dân quốc.
Nghĩa của 北平 trong tiếng Trung hiện đại:
[běipíng] Bắc Bình (tên gọi cũ của Bắc Kinh)。北京旧称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 北平 Tìm thêm nội dung cho: 北平
