Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 点点 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎndiǎn] 1. điểm; chấm。表面上的小记号;一个一个的微小的斑点。
2. vết; dấu vết nhỏ。细微的迹象或轻微的痕迹。
2. vết; dấu vết nhỏ。细微的迹象或轻微的痕迹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 点点 Tìm thêm nội dung cho: 点点
