Từ: 瓠子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓠子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瓠 • 子

Nghĩa của 瓠子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù·zi] 1. dây bầu。一年生草本植物,茎蔓生,花白色,果实细长,圆筒形,表皮淡绿色,果肉白色,可做蔬菜。
2. quả bầu; trái bầu。这种植物的果实。有的地区叫蒲瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓠

hồ瓠:hồ tử (trái bầu nấu canh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
瓠子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓠子 Tìm thêm nội dung cho: 瓠子