Chữ 硕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硕, chiết tự chữ THẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硕:

硕 thạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硕

Chiết tự chữ thạc bao gồm chữ 石 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硕 cấu thành từ 2 chữ: 石, 页
  • thạch, đán, đạn
  • hiệt
  • thạc [thạc]

    U+7855, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 碩;
    Pinyin: shuo4, shi2;
    Việt bính: sek6;

    thạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 硕

    Giản thể của chữ .
    thạc, như "thạc (to lớn); thạc sĩ" (gdhn)

    Nghĩa của 硕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (碩)
    [shuò]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: THẠC
    lớn; to。大。
    硕大。
    to lớn.
    Từ ghép:
    硕大无朋 ; 硕果 ; 硕果仅存 ; 硕士

    Chữ gần giống với 硕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Dị thể chữ 硕

    ,

    Chữ gần giống 硕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硕 Tự hình chữ 硕 Tự hình chữ 硕 Tự hình chữ 硕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硕

    thạc:thạc (to lớn); thạc sĩ
    硕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硕 Tìm thêm nội dung cho: 硕