Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硕, chiết tự chữ THẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硕:
硕
Biến thể phồn thể: 碩;
Pinyin: shuo4, shi2;
Việt bính: sek6;
硕 thạc
thạc, như "thạc (to lớn); thạc sĩ" (gdhn)
Pinyin: shuo4, shi2;
Việt bính: sek6;
硕 thạc
Nghĩa Trung Việt của từ 硕
Giản thể của chữ 碩.thạc, như "thạc (to lớn); thạc sĩ" (gdhn)
Nghĩa của 硕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (碩)
[shuò]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: THẠC
lớn; to。大。
硕大。
to lớn.
Từ ghép:
硕大无朋 ; 硕果 ; 硕果仅存 ; 硕士
[shuò]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: THẠC
lớn; to。大。
硕大。
to lớn.
Từ ghép:
硕大无朋 ; 硕果 ; 硕果仅存 ; 硕士
Chữ gần giống với 硕:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硕
碩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硕
| thạc | 硕: | thạc (to lớn); thạc sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 硕 Tìm thêm nội dung cho: 硕
